Phân nhóm:
Hệ Nội Tiết - Các Chế Phẩm Tuyến Giáp Thành Phần: Thyroxine Na.
Tác Động:
Mô Tả:
Chỉ Định: Nhược giáp do mọi nguyên nhân. Liệu pháp ức chế nồng độ TSH trong bệnh lư ph́nh giáp, bướu giáp nhân & sau xạ trị &/hay phẫu trị ung thư tuyến giáp; dùng để ức chế hiệu quả gây ph́nh giáp của những thuốc khác; dùng để chẩn đoán & dùng trong các xét nghiệm ức chế.
Liều Dùng: Người lớn Liều khởi đầu: 50-100 mcg/ngày tăng liều mỗi 2 tuần, mỗi lần tăng 25-50 mcg/ngày cho đến khi đạt được kết quả mong muốn. Liều duy tŕ: 100-200 mcg/ngày. Nhược giáp nặng, người già hay bệnh nhân có bệnh lư tim mạch Liều khởi đầu: 12,5-25 mcg/ngày tăng liều mỗi 2 tuần, mỗi lần tăng 12,5-25 mcg/ngày. Trẻ em > 12 t. 150-200 mcg/ngày, 6-12 t. 100-150 mcg/ngày, 1-5 t. 75-100 mcg/ngày, 6-12 tháng 50-75 mcg/ngày, < 6 tháng 25-50 mcg/ngày.
Quá Liều:
Chống Chỉ Định:
Thận Trọng: Bệnh lư tim mạch nặng & kéo dài; cường giáp; các bệnh nhân có thay đổi đáng kể trọng lượng cơ thể.
Phản Ứng Có Hại: Dùng liều cao dẫn đến: nhanh nhịp tim, dễ xúc động, run rẩy, nhức đầu, đỏ bừng mặt, đổ mồ hôi, sụt cân.
Tương Tác Thuốc: Với các thuốc chống đông dạng uống, thuốc trị tiểu đường, thuốc nhóm digitalis, cholestyramine, phenytoin.
Tŕnh Bày & Giá:
| Dạng | Đóng Gói
| H́nh Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Viên nén | 100 mcg x 100 viên | |