|
|
|
Evasol-F/Evacomine Choongwae [Hoang Khang] Phân nhóm: Dinh dưỡng - Sản Phẩm Dinh Dưỡng Dùng Qua Đường Tiêm Thành Phần: Mỗi 500 mL Evacomine L- Isoleucine 1760 mg, L- Leucine 2450 mg, L- Lysine HCl 2150 mg, L- Methionine 1125 mg, L- Phenylalanine 2665 mg, L- Threonine 1250 mg, L- Tryptophan 450 mg, L- Valine 1800 mg, L- Arginine 2067 mg, L- Histidine 1012 mg, L- Alanine 1000 mg, L- Cystine 50 mg, L- Proline 500 mg, L- Serine 500 mg, L- Tyrosine 125 mg, Aminoacetic acid 3800 mg, D- Sorbitol 25,000 mg, Na 18.5 mEq, Cl 29.5 mEq. Mỗi 500 mL Evasol-F L- Isoleucine 1050 mg, L- Leucine 1650 mg, L- Lysine HCl 1900 mg, L- Methionine 1650 mg, L- Phenylalanine 1650 mg, L- Threonine 750 mg, L- Tryptophan 350 mg, L- Valine 1200 mg, L- Arginine 2481 mg, L- Histidine 555 mg, L- Alanine 2400 mg, L- Proline 2250 mg, Aminoacetic acid 7500 mg, Vit (toàn bộ) 635.1 mg, D- Sorbitol 50,000 mg, Inositol 250 mg, Na 17.65 mEq, Cl 43.45 mEq, K 12.05 mEq, Mg 2.5 mEq. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Dinh dưỡng qua đường tiêm truyền trong trường hợp nhu cầu protein tăng cao. Liều Dùng: Phòng ngừa & điều trị thiếu protein từ nhẹ đến vừa: liều tối đa ở bệnh nhân khoẻ mạnh: tổng liều amino acid 1-1,5 g/kg/ngày, truyền IV với tốc độ 30-40 giọt/phút. Hấp thu tổng lượng amino acid: 10 g trong thời gian 60 phút. LD & tốc độ truyền được điều chỉnh theo trẻ em, người già & bệnh nhân phỏng nặng đòi hỏi lượng protein cao. Cung cấp năng lượng: 20- 24 kCal/g aminoacid. Chống Chỉ Định: Rối loạn chuyển hoá amino acid, bệnh gan tiến triển, suy tim xung huyết, quá tải nước, nhiễm toan, suy thận, không dung nạp fructose & sorbitol, thiếu men fructose-1,6-diphosphatase, nhiễm độc methanol, tăng K máu. Thận Trọng: Cần theo dõi cân bằng nước, chất điện giải trong huyết thanh, nồng độ đường trong máu & cân bằng acid- base. Kiêng ăn chất béo khi điều trị lâu. Bảo Quản: Trình Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu tìm hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |