|
| |
SMA Wyeth Phân nhóm: Công Thức Dinh Dưỡng Cho Trẻ [Infant/Follow-On Formulae] Thành Phần: Mỗi 100 g sữa bột chất đạm 12,6 g, chất béo 28,5 g, , carbohydrate 53,9 g, nước 2 g, linoleic acid 4580 mg, muối khoáng 3 g. Khi pha sữa theo chỉ dẫn, mỗi 100 kCal (150 mL= 19 g bột) : chất đạm 2,4 g, chất béo 5,4 g, carbohydrate 10,5 g, nước 135 g, linoleic acid 870 mg, Vit A 357 IU, Vit D 63,8 IU, Vit E 1,7 IU, Vit K 10 µg, Vit B1 150 µg, Vit B2 225 µg, Vit B6 90 µg, Vit B12 0,3 µg, niacin 750 µg, folic acid 12 µg, pantothenic acid 450 µg, biotin 3 µg, Vit C 13,5 mg, choline 10 mg, Ca 84 mg, P 66 mg, Mg 8 mg, Fe 1,8 mg, Zn 0,9 mg, Mn 15 µg, Cu 84 µg, I 15 µg, Na 33 mg, K 120 mg, Cl 83 mg. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Nuôi trẻ nhũ nhi. Liều Dùng: Công thức pha sữa: 1 muỗng cho mỗi 60 mL nước cung cấp 40 kCal. Trẻ em >= 6 tháng hay 8 kg: 4 muỗng lường/240 mL x 5 lần/ngày. 4 tháng hay 6,5 kg: 4 muỗng lường/240 mL x 5 lần/ngày. 3 tháng hay 5,5 kg: 3 muỗng lường/180 mL x 5 lần/ngày. 2 tháng hay 4,5 kg: 2 muỗng lường/120 mL x 6 lần/ngày. 2-6 tuần hay 3,5 kg: 2 muỗng lường/120 mL x 6 lần/ngày. 0-14 ngày hay 2,5 kg: 1 muỗng lường/60 mL x 7 lần/ngày. Tŕnh Bày & Giá: | Dạng | Đóng Gói
| H́nh Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Sữa bột | 450 g | |
| |







|