|
| |
PediaSure Abbott Phân nhóm: Công Thức Dinh Dưỡng Cho Trẻ [Infant/Follow-On Formulae] Thành Phần: Mỗi 100 g Protein 14.9 g, Fat 24.7 g, Linoleic acid 5 g, Carbohydrate 54.3 g, Inositol 40 mg, Taurine 36 mg, Carnitine 8.4 mg, Ca 486 mg, Phosphorus 397 mg, Mg 99.2 mg, Na 228 mg, K 645 mg, Cl 496 mg, Zn 6 mg, Fe 7 mg, Copper 0.5 mg, Manganese 1.2 mg, Iodine 48 mcg, Selenium 11.4 mcg, Chromium 15 mcg, Molybdenum 18 mcg, Vit A 1280 IU, Vit D 253 IU, Vit E 11.4 IU, Vit K1 19 mcg, Vit C 50 mg, Vit B1 1.3 mg, Vit B2 1 mg, Vit B6 1.3 mg, Vit B12 3 mcg, Niacinamide 9.9 mg, Pantothenic acid 5 mg, Folic acid 184 mcg, Biotin 159 mcg, Choline 149 mg, Năng lượng 496 Kcal. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Dùng thay thế hoàn toàn bữa ăn hoặc như thức uống bổ sung cho các bữa ăn thường ngày cho trẻ từ 1-10 tuổi, trong các trường hợp sau: trẻ hiếu động; trẻ đang tăng trưởng; đang hồi phục sau ốm, chấn thương; ăn phụ giữa các bữa ăn chính; trẻ không dung nạp lactose. Liều Dùng: Cách pha: pha 5 muỗng lường gạt ngang hay 45,4 g bột PediaSure trong 190 mL nước sẽ được 225 mL dung dịch PediaSure, cung cấp khoảng 1 kCal/mL. Dùng uống: lượng dùng tùy theo thay thế hoàn toàn bữa ăn hay bổ sung vào bữa ăn chính. Dùng qua ống thông: thể tích, độ pha loãng, tốc độ bơm tùy theo chỉ định của bác sĩ. Chống Chỉ Định: Bệnh nhân bị galactosemia. Thận Trọng: Dùng qua ống thông: tránh nhiễm trùng trong khi pha & khi dùng. Chỉ dùng PediaSure cho trẻ em < 1 tuổi khi có chỉ định của bác sĩ. Bảo Quản: Trình Bày & Giá: | Dạng | Đóng Gói
| Hình Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Sữa bột | hộp 400 g | 
| | Sữa bột | hộp 900 g |
| |







|