Phân nhóm: Thuốc Ngủ & Thuốc An Thần [Hypnotics & Sedatives] Thành Phần: Midazolam.
Tác Động:
Mô Tả:
Chỉ Định: An thần trong các thủ thuật chẩn đoán hoặc trong phẫu thuật gây mê cục bộ. Dẫn mê trong gây mê bằng đường hít hoặc làm chất gây ngủ trong gây mê kết hợp.
Liều Dùng: IM Thuốc tiền mê trước khi phẫu thuật Người lớn 0,07-0,1 mg/kg cân nặng. Trẻ em 0,15-0,2 mg/kg cân nặng. IV Thuốc tiền mê trước các thủ thuật chẩn đoán hay phẫu thuật Liều khởi đầu 2,5 mg. Sau đó thêm 1 mg nếu cần thiết. Dẫn mê Người lớn 10-15 mg IV. Trẻ em 0,15-0,2 mg/kg IM, khi phối hợp với ketamine 4-8 mg/kg IM. Duy trì gây mê những liều nhỏ tiêm IV.
Quá Liều:
Chống Chỉ Định: Quá mẫn cảm với benzodiazepine.
Thận Trọng: Nhược cơ nặng, trầm cảm nặng. Tổn thương thực thể ở não, suy hô hấp nặng. Lái xe hay điều khiển máy móc nguy hiểm trong 6 giờ đầu sau khi dùng thuốc. Người già. Phụ nữ có thai. Thuốc gây nghiện, cẩn thận khi ngưng thuốc.
Phản Ứng Có Hại: Hiếm gặp: suy hô hấp & ngưng thở khi dùng Hypnovel IV. Các PƯP này thường xảy ra ở người già hoặc người có sự suy giảm hô hấp, đặc biệt khi tiêm quá nhanh hay dùng liều rất cao. Hypnovel được khuyên nên sử dụng khi có đủ phương tiện hồi sức.
Tương Tác Thuốc: Tăng tác động gây ngủ của thuốc an thần, thuốc làm dịu, thuốc chống trầm cảm, thuốc gây ngủ, thuốc giảm đau & thuốc mê. Rượu. Erythromycin & thuốc ức chế enzyme ở gan làm tăng hiệu quả của Hypnovel.
Trình Bày & Giá:
| Dạng | Đóng Gói
| Hình Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Ống chứa dung dịch tiêm | 5 mg/mL x 6 ống | |
| Ống chứa dung dịch tiêm | 5 mg/5 mL x 6 ống |
| Ống chứa dung dịch tiêm | 50 mg/10 mL x 6 ống |