|
| |
Rhinopront Mack [Zuellig] Phân nhóm: Hệ Hô Hấp - Thuốc Ho & Cảm Thành Phần: Mỗi viên Carbinoxamine maleate 4 mg, Phenylephrine HCl 20 mg. Mỗi 5 mL xi-rô Carbinoxamine 1.3 mg, Phenylpropanolamine 16.6 mg. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Điều trị triệu chứng sổ mũi & viêm xoang trong cảm lạnh, viêm mũi vận mạch & sốt mùa hè. Liều Dùng: Người lớn & trẻ em > 12 t: 1 viên nang hay 1 muỗng canh, 6-12 t: 2 muỗng cà phê, 1-5 t: 1 muỗng cà phê. Uống vào buổi sáng & buổi tối. Chống Chỉ Định: Cường giáp, bướu tế bào ưa crôm, glaucoma góc hẹp, ph́ đại tuyến tiền liệt có nước tiểu tồn lưu, cao HA, dùng đồng thời với IMAO. Thận Trọng: Bệnh lư tim mạch thực thể nặng & rối loạn nhịp tim. Bệnh tuyến giáp, tiểu đường, cao HA. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tránh dùng rượu & thuốc chống trầm cảm. Có thể làm giảm khả năng lái xe hay vận hành máy. Phản Ứng Có Hại: Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, khô miệng, nôn, ợ nóng, ăn không ngon, rối loạn TKTW, buồn ngủ, rối loạn thị giác, cảm ứng nhăn áp, chóng mặt, yếu ớt, rối loạn giấc ngủ, bồn chồn, lo lắng, run rẩy, đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, cơn đau thắt ngực, tăng HA, nhức đầu, rối loạn tiểu tiện. Phản Ứng Phụ: Tương Tác Thuốc: Tăng cường hiệu lực của thuốc ức chế TKTW &/hay rượu. Tăng tác dụng co mạch khi dùng chung với guanethidine. Rối loạn nhịp tim khi dùng chung với halothane. Bảo Quản: Tŕnh Bày & Giá: | Dạng | Đóng Gói
| H́nh Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Xi-rô | 60 mL | | | Xi-rô | 90 mL | | Viên nang phóng thích chậm | 50 viên | |
| |







|