HT MEDSOFT

 

 

 

Cetax

JK Drugs & Pharma [Interpharm]

Phân nhóm: Kháng Sinh - Cephalosporins

Thành Phần:  Cefotaxime Na.

Chỉ Định:  Nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm: nhiễm trùng đường hô hấp dưới, niệu sinh dục, lậu, phụ khoa (viêm vùng chậu, bệnh lạc nội mạc tử cung, viêm tế bào vùng chậu), nhiễm trùng huyết, da & cấu trúc da, ổ bụng (viêm phúc mạc), xương & khớp, thần kinh (viêm màng não, viêm não thất).

Liều Dùng:  Thuốc tiêm IM hay IV. Liều tùy theo độ nhạy cảm vi khuẩn, mức độ bệnh; tối đa 12 g/ngày. Người lớn: Nhiễm trùng không biến chứng: 1 g x 2 lần/ngày. Nhiễm trùng trung bình-nặng: 1-2 gx 3 lần/ngày. Nhiễm trùng huyết: 2 g IV x 3-4 lần/ngày. Nhiễm trùng đe dọa tính mạng: 2 g IV x 6 lần/ngày. Lậu: liều duy nhất 1 g, tiêm IM. Phòng ngừa nhiễm trùng hậu phẫu: liều duy nhất 1 g tiêm 30-90 phút trước mổ. Mổ bắt con: 1 g tiêm IV ngay sau khi kẹp rốn. Trẻ sơ sinh 0-1 tuần tuổi: 50 mg/kg, tiêm IV, mỗi 12 giờ. Trẻ sơ sinh 1-4 tuần tuổi: 50 mg/kg, tiêm IV mỗi 8 giờ. Trẻ 1 tháng-12 t.: 50-180 mg/kg/ngày, tiêm IM hoặc IV; bệnh nặng: 150-200 mg/kg/ngày, tiêm IV.

Chống Chỉ Định:  Quá mẫn với thành phần thuốc hay nhóm cephalosporins.

Thận Trọng: Quá mẫn với penicillins. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Phản Ứng Có Hại: Nhẹ & thoáng qua: đau & cứng tại nơi tiêm, viêm thành tĩnh mạch. Phản ứng quá mẫn (nổi ban, ngứa, sốt), sốc phản vệ (rất hiếm). Rối loạn tiêu hóa. Suy thận, tăng men gan, rối loạn huyết động học.

Tương Tác Thuốc: Thuốc lợi tiểu mạnh, aminoglycoside.

Trình Bày & Giá:  

DạngĐóng Gói Hình Ảnh Sản Phẩm
Lọ chứa bột pha tiêm 1 g x hộp 1 lọ

Nhà tài trợ

Thuốc và sức khỏe

Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu tìm hiểu sức khỏe cho người Việt Nam