|
|
|
Ceforan Alkem [Ampharco] Phân nhóm: Kháng Sinh - Cephalosporins Thành Phần: Cefotaxime Na. Chỉ Định: Nhiễm trùng ở hệ TKTW: viêm năo, màng năo; nhiễm trùng huyết, viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng đường hô hấp dưới, đường mật, niệu-sinh dục, phụ khoa: viêm phần phụ, viêm nội mạc tử cung; nhiễm trùng da & cấu trúc dưới da, xương, khớp, mô mềm. Điều trị dự pḥng tiền phẫu & hậu phẫu. Liều Dùng: Người lớn: 2-6 g/ngày, IV hay IM ngày 2-3 lần. Bệnh lậu: 1 g, IM liều duy nhất. Nhiễm trùng nặng có thể dùng liều cao hơn nhưng tối đa không quá 12 g/ngày. Trẻ em < 12 t. & nhũ nhi: 50-150 mg/kg/ngày, IV hay IM ngày 2-3 lần. Có thể dùng đến 200 mg/ngày trong viêm màng năo. Trẻ sơ sinh: 50 mg/kg/ngày, IV ngày 2-3 lần. Bệnh nhân suy thận có thanh thải creatinine < 5 mL/phút: giảm nửa liều. Chống Chỉ Định: Nhạy cảm với cefotaxime hay các thuốc khác thuộc nhóm cephalosporin. Thận Trọng: Dị ứng với penicillin. Khi phối hợp với aminoglycoside phải kiểm tra chức năng thận. Phụ nữ có thai & cho con bú. Phản Ứng Có Hại: Phản ứng viêm tĩnh mạch & đau tại nơi tiêm. Phát ban, ngứa, sốt, mề đay, sốc phản vệ (rất hiếm). Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc. Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan. Tăng men gan. Điều trị kéo dài có thể gây nấm ở đường sinh dục. Tương Tác Thuốc: Khi phối hợp với aminoglycoside hoặc các cephalosporin khác làm tăng độc tính trên thận. Tŕnh Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu t́m hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |