|
|
|
Emeset Cipla [L.B.S] Phân nhóm: Hệ Thần Kinh - Thuốc Chống Nôn & Trị Chóng Mặt Thành Phần: Ondansetron HCl dihydrate. Chỉ Định: Nôn & buồn nôn gây ra do hóa trị liệu bằng thuốc độc tế bào hay xạ trị. Pḥng & điều trị nôn & buồn nôn sau phẫu thuật. Liều Dùng: Tiêm IV chậm 8 mg ngay trước khi hóa trị bằng thuốc độc tế bào hoặc xạ trị. Ngày sau, uống 8 mg cách mỗi 12 giờ. Pḥng ngừa nôn & buồn nôn sau phẫu thuật: uống 8 mg, 1 giờ trước khi gây mê, sau đó thêm 2 liều 8 mg mỗi 8 giờ hoặc liều duy nhất 4 mg tiêm IV trước khi gây mê. Điều trị nôn & buồn nôn sau phẫu thuật: liều duy nhất 4 mg, tiêm IV chậm (không pha loăng). Chống Chỉ Định: Quá mẫn với thuốc. Thận Trọng: Phụ nữ có thai, cho con bú. Trẻ em < 3 t. Bệnh nhân suy gan (chỉ dùng liều <= 8 mg/ngày). Phản Ứng Có Hại: Nhức đầu, táo bón, cảm giác nóng bừng ở đầu & ở thượng vị. Hiếm gặp: phản ứng dị ứng. Tŕnh Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu t́m hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |