|
| |
Kremil-S United Pharma [Sapharco] Phân nhóm: Hệ Tiêu Hóa - Thuốc Kháng Acid, Thuốc Chống Loét Thành Phần: Mỗi viên AHMC F-MA* 11 (Phức hợp gel Al(OH)3-Mg carbonate hoạt tính cao được làm khô trong quá trình phun) 325 mg, Dimethylpolysiloxane 10 mg, Dicyclomine HCl 2.5 mg. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Điều trị tức thời & lâu dài các bệnh đau, viêm loét dạ dày-tá tràng: trung hòa acid dạ dày, chống đầy bụng, ợ hơi, ăn không tiêu, giảm đau do co thắt. Liều Dùng: Loét dạ dày-tá tràng & viêm dạ dày 2-4 viên/4 giờ. Triệu chứng cường toan dạ dày (nóng thượng vị, nuốt chất toan, ợ chua, ợ hơi, đau thượng vị) 1-2 viên sau bữa ăn. Chống Chỉ Định: Glaucoma góc đóng, hẹp góc mống mắt-giác mạc, liệt ruột, hẹp môn vị. Thận Trọng: Suy mạch vành, suy tim, bệnh mạch vành, phì đại tiền liệt tuyến. Phản Ứng Có Hại: Khô miệng, chóng mặt, mờ mắt. Đôi khi: mệt, buồn nôn, nhức đầu, tiểu khó. Tương Tác Thuốc: Ngăn cản hay làm giảm hấp thu tetracycline. Trình Bày & Giá | Dạng | Đóng Gói
| Hình Ảnh Sản Phẩm |
|---|
| Viên nén | 100 viên | 
|
| |







|