|
|
|
Taxol Bristol-Myers Squibb Phân nhóm: Hóa trị liệu - Thuốc Chống Ung Thư Thành Phần: Paclitaxel. Tác Động: Mô Tả: Chỉ Định: Ung thư buồng trứng: CĐ điều trị đầu tiên ở các bệnh đã tiến triển hoặc bướu tồn lưu (> 1 cm), phối hợp với cisplastin, CĐ với chủ định thứ nhì cho ung thư di căn sau khi thất bại với điều trị cổ điển dựa trên các loại muối platine. Ung thư vú di căn sau khi thất bại với phương pháp điều trị cổ điển dựa trên anthracycline & điều trị hỗ trợ sau phẫu thuật cho ung thư vú giai đoạn sớm. Ung thư phổi không là tế bào nhỏ. Liều Dùng: Điều trị với chủ định ban đầu ung thư buồng trứng: 135 mg/m2 truyền IV trong 3 giờ, sau đó cisplatine 75 mg/m2, điều trị mỗi 3 tuần. Điều trị với chủ định thứ nhì ung thư buồng trứng: 175 mg/m2 truyền trong 3 giờ, điều trị mỗi 3 tuần. Ung thư vú: 175-200 mg/m2. Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ: 175-225 mg/m2. Không dùng thuốc khi bạch cầu trung tính < 1500/mm3, tiểu cầu < 100000/mm3. Các bệnh nhân phải được điều trị bằng prednisolone 130 mg hay dexamethasone 20 mg uống (hay tương đương) 12 và 6 giờ trước Taxol; diphenhydramine (hay tương đương) 50 mg IV 30-60 phút trước Taxol; 300 mg cimetidine hoặc 50 mg ranitidine IV 30-60 phút trước Taxol. Quá Liều: Chống Chỉ Định: Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Giảm bạch cầu trung tính khi khởi điểm điều trị < 1500/ mm3. Rối loạn chức năng gan nặng. Phụ nữ có thai & cho con bú. Chú Ý: Thận Trọng: Rối loạn dẫn truyền tim mạch. Phản Ứng Có Hại: Có thể có phản ứng quá mẫn, đau cơ & đau khớp, rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy), hạ HA, thay đổi nhịp tim. Suy tủy nặng hiếm khi xảy ra. Tương Tác Thuốc: Phải được dùng trước cisplatine để tránh ức chế tủy nặng hơn, trong điều trị ung thư buồng trứng. Thuốc bị ức chế bởi ketoconazol. Thận Trọng Lúc Dùng: Bảo Quản: Trình Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu tìm hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |