HT MEDSOFT

 

 

 

Fluorouracile ICN

ICN Pharma [Galien]

Phân nhóm: Hóa trị liệu - Thuốc Chống Ung Thư

Thành Phần:  Fluorouracil.

Chỉ Định:  Ung thư tuyến đường tiêu hoá tiến triển. Ung thư đại trực tràng sau khi phẫu thuật cần điều trị thêm. Ung thư tuyến vú sau khi điều trị tại chỗ hay có tái phát. Ung thư buồng trứng. Carcinoma dạng biểu b́ đường hô hấp & tiêu hóa trên.

Liều Dùng:  Không tiêm IM. Truyền IV, sau khi pha loăng. Đơn hoá trị 400-600mg/m2/ngày, 3-6 ngày/tháng, truyền IV 1 giờ. Dùng phối hợp thuốc độc tế bào khác 300-600 mg/m2/ngày, 2-5 ngày/chu kỳ, các chu kỳ cách nhau 3-4 tuần.

Chống Chỉ Định:  Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thận Trọng: Bệnh tim. Giảm liều: đại phẫu thuật trong ṿng 30 ngày trước đó, suy gan nặng, giảm bạch cầu c̣n 2000-3000/mm3, tiểu cẩu < 100000/mm3. Ngưng thuốc: viêm miệng, tiêu chảy, bạch cầu < 2000/mm3, tiểu cầu < 80000/mm3.

Phản Ứng Có Hại: Viêm miệng, tiêu chảy, chán ăn, buồn nôn, nôn, hiếm khi xuất huyết tiêu hóa. Tăng sắc tố, rụng tóc, viêm da, phát ban, mề đay, nhạy cảm ánh sáng. Giảm bạch cầu, tiểu cầu, hiếm khi thiếu máu. Mất điều hoà tiểu năo.

Tương Tác Thuốc: Cimetidine. Interferon alpha.

Tŕnh Bày & Giá:  

DạngĐóng Gói H́nh Ảnh Sản Phẩm
Lọ chứa dung dịch tiêm 250 mg /5mL x hộp 12 lọ
Lọ chứa dung dịch tiêm 500 mg /10 mL x hộp 6 lọ
Lọ chứa dung dịch tiêm 1 g /20 mL x hộp 6 lọ

Nhà tài trợ

Thuốc và sức khỏe

Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu t́m hiểu sức khỏe cho người Việt Nam