|
|
|
|
Gedeon Richter Phân nhóm: Thuốc Kháng Acid, Thuốc Chống Loét [Antacids & Antiulcerants] Thành Phần: Cimetidine. Tác Động: Chỉ Định: Viên nén: Loét dạ dày-tá tràng, loét dạ dày, loét tá tràng &/hoặc loét hỗng tràng mà các trường hợp u ác tính đă được loại bỏ bằng nội soi hoặc chụp X quang. Viêm trợt dạ dày & hội chứng Zollinger-Ellison. Phụ trị trợt thứ phát khi dùng thuốc có nhân steroid hay NSAID. Ống tiêm: Loét tá tràng xuất huyết cấp & loét trợt dạ dày không ác tính. Điều trị xuất huyết đường tiêu hóa trên do trào ngược dạ dày-thực quản & các t́nh trạng xuất huyết tăng tiết dịch vị khác trong hội chứng Zollinger-Ellison & xuất huyết dạ dày sau phẫu thuật. Liều Dùng: Viên nén Chống Chỉ Định: Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em. Chú Ư: Thận Trọng: Điều trị với thuốc chống đông máu. Phản Ứng Có Hại: Viên nén Nhức đầu, mệt, đau cơ, tiêu chảy, ngủ gà, viêm gan. Nữ hóa tuyến vú, rối loạn tâm thần, trầm cảm (khi điều trị lâu). Ống Viêm gan, tiêu chảy thoáng qua, đau cơ, choáng váng, phát ban ngoài da. Phản Ứng Phụ: Tương Tác Thuốc: Kéo dài thời gian tác động của thuốc chống đông máu, phenytoin, theophylline, benzodiazepine và thuốc chẹn b. Hoạt tính sinh học giảm do thuốc kháng acid & metoclopropamide. Bảo Quản: Tŕnh Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu t́m hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |