|
|
|
ISMN Stada [Khuong Duy] Phân nhóm: Hệ Tim Mạch - Thuốc Chống Đau Thắt Ngực Thành Phần: Isosorbide mononitrate. Chỉ Định: Dự pḥng & điều trị lâu dài các chứng đau thắt ngực. Điều trị suy tim nặng (kết hợp với Glycoside, lợi tiểu, ức chế men chuyển, giăn mạch). Tăng huyết áp động mạch phổi. Liều Dùng: Liều 1 viên 40 mg hoặc 60 mg/ngày, nên dùng liều thấp & tăng từ từ, có thể 1 viên x 2 lần/ngày, khoảng cách giữa 2 lần tối thiểu 6 giờ. Chống Chỉ Định: Quá mẫn với nitrate. Suy tuần hoàn cấp. Sốc tim. HA tâm thu < 90 mmHg. Dùng với sildenafil. Thận Trọng: Bệnh cơ tim tắc nghẽn, viêm màng ngoài tim co thắt, chèn ép màng ngoài tim; nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết; hẹp van động mạch chủ, hẹp van 2 lá; rối loạn điều ḥa tuần hoàn thế đứng; bệnh có tăng áp lực nội sọ. Phụ nữ có thai & cho con bú. Làm giảm khả năng lái xe & vận hành máy móc. Phản Ứng Có Hại: Nhức đầu, hạ HA, tụt HA tư thế đứng, tăng nhịp tim, chóng mặt, choáng váng, buồn nôn, nôn, nóng bừng mặt, ngất, viêm bong da (hiếm). Tương Tác Thuốc: Các thuốc giăn mạch, hạ áp, chẹn b, chẹn Ca, an thần, chống trầm cảm 3 ṿng & dihydroergotamine. Tŕnh Bày & Giá:
|
|
|
Thuốc và sức khỏe Website cung cấp thông tin về thuốc và sức khỏe, phục vụ nhu cầu t́m hiểu sức khỏe cho người Việt Nam |